Tool Xây Dựng VNTOOL XÂY DỰNG VN
Hướng dẫnLA-PileCập nhật 3/11/2026 · 4 phút đọc

Chương 16. Ví dụ từng bước – cọc khoan nhồi D1000, địa chất Từ Hoa

Ví dụ làm từng bước với cọc khoan nhồi D1000: số liệu, các bước nhập, kết quả và cách xử lý khi sức chịu tải không đạt.

Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Pile
Mục lục bài viết

Mở bằng Tệp → Mở ví dụ → "Ví dụ 3 – Từ Hoa, khoan nhồi D1000 ngàm cát sạn sỏi" (file VD3_TuHoa_KhoanNhoi_D1000.lapile trong thư mục ví dụ). Số liệu tải là giả định minh họa.

16.1. Số liệu#

Địa chấtHố khoan HK3 – 130 & 132 Từ Hoa, Tây Hồ, Hà Nội; đáy hố đào 3 tầng hầm −12,0 m, mặt đất tự nhiên ±0,00 (gốc tra bảng −9,00)
Lớp 3Cát hạt thô chặt vừa, đỉnh −12,0 (sau đào), φ = 32°, N = 18, E_oed = 20 MPa
Lớp 4Cát sạn sỏi chặt, đỉnh −30,8, φ = 36°, N = 43, E_oed = 36 MPa
Mực nước−1,1 m
CọcKhoan nhồi D1000 dưới bentonite, đầu −12,00, mũi −34,00, L = 22,0 m, ngàm trong đài, B30, 18Φ25 CB400-V
Móng9 cọc, cấp hậu quả C2
Tải 1 cọcTính toán N = 4 000 kN, H = 100 kN; tiêu chuẩn N = 3 400 kN, H = 85 kN

16.2. Các bước nhập#

  1. Màn hình 02: TCVN 10304:2025, cấp hậu quả C2, số cọc 9, căn cứ "Tính toán", phương pháp "Nhỏ nhất". Màn hình 04: mặt đất hiện trạng −12,0 (đáy hố đào 3 tầng hầm), mặt đất tự nhiên trước đào ±0,00 ⇒ đào 12 m ≥ 3 m nên độ sâu tra Bảng 2, 3 tính từ −9,00 (Bảng 2 CT3); công thức (14) đo h từ −12,0.
  2. Màn hình 03: loại "Cọc khoan nhồi", tròn đặc, D = 1000 mm, đầu −12, mũi −34, "Ngàm trong đài", "Dưới dung dịch bentonite"; thẻ Vật liệu: B30, CB400-V, 18 thanh Φ25, lớp bảo vệ 75 mm.
  3. Màn hình 04: hai lớp đất như trên; mặt đất hiện trạng −12,0; mặt đất tự nhiên trước đào ±0,00; mực nước −1,1.
  4. Màn hình 05: hai tổ hợp tải. Nhấn F5.

16.3. Kết quả#

Bảng 4. Sức chịu tải theo đất nền

Phương phápR_b (kN)R_s (kN)R_k (kN)
Theo bảng tra (chỉ tiêu cơ lý đất nền)3.2703.0596.329
Theo kết quả SPT (Phụ lục D)4.0534.9358.987

R_k = 6.329 kN; R_d = R_k/γk = 6.329/1,40 = 4.521 kN; [N] = R_d/γn = 3.931 kN; N_d = 4.285 kN (đã kể G = 259 kN)

Bảng 5. Tổng hợp kiểm tra

Kiểm traMức sử dụngKết luận
Sức chịu tải nén theo đất nền109,0 %KHÔNG ĐẠT
Sức chịu tải vật liệu (nén đúng tâm)39,4 %Đạt
Nén – uốn tiết diện (TCVN 5574:2018)18,3 %Đạt
Lực cắt17,8 %Đạt
Lún cọc đơn (FEM)21,5 %Đạt
Chuyển vị ngang đầu cọc11,3 %Đạt
Áp lực ngang lên đất σ_z ≤ σ_gh30,0 %Đạt

Sức chịu tải đất nền không đạt (109,0 %): thẻ "Cần xử lý" gợi ý hạ mũi, tăng đường kính hoặc tăng số cọc. Mũi không hạ thêm được vì hố khoan chỉ sâu 35 m. Hai cách (số liệu tính trực tiếp):

  • Màn hình 03: đổi D = 1200 mm → [N] = 5.218 kN so với N_d = 4.411 kN (84,5 %).
  • Màn hình 02: căn cứ "Thử tĩnh" (γk = 1,2, sau khi có kết quả nén tĩnh hiện trường xác nhận R_k) → [N] = 4.586 kN (93,4 %).

Lưu ý: bản 2025 không còn giảm γk theo số cọc khi tính theo bảng tra, nên tăng số cọc chỉ có tác dụng qua việc giảm tải trên một cọc (nhập lại N ở màn hình 05).

Nhấn F5 lần nữa, kiểm tra thẻ "Mức sử dụng" đều xanh/vàng, rồi Ctrl+R xuất thuyết minh và Ctrl+S lưu dự án.

Đọc thêm