Tool Xây Dựng VNTOOL XÂY DỰNG VN
Hướng dẫnLA-PileCập nhật 3/11/2026 · 2 phút đọc

Chương 10. Màn hình 06 – Sức chịu tải

Màn hình Sức chịu tải: ma sát thân cọc theo từng phân lớp, sức kháng mũi, cách tra bảng và kiểm tra γn·N_d ≤ R_d.

Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Pile
Hình 8 – Màn hình 06 – Sức chịu tải theo đất nền
Hình 8 – Màn hình 06 – Sức chịu tải theo đất nền

Mỗi thẻ là một phương pháp (bản 2025: bảng tra – công thức (9)/(13), và SPT – Phụ lục D); thẻ có dấu ★ là phương pháp cho R_d nhỏ nhất. Trình bày theo đúng trình tự tính:

  • ① Ma sát thân cọc – bảng tổng theo từng lớp đất: cao độ, chiều dày h, số phân lớp, khoảng z_i, khoảng f_i, γR,f, Σ γR,f·f_i·h_i, R_s của lớp và % R_s; hàng TOÀN CỌC là tổng. Bấm một lớp để bảng dưới hiện từng phân lớp ≤ 2 m của lớp đó, mỗi hàng có "Cách tra bảng": bảng, cột, hai hàng bao quanh và phép nội suy (ví dụ "Bảng 3, cột (2) cát thô và vừa: z = 4,7 giữa 4 (53) và 5 (56) → 53 + (56 − 53)·(4,7 − 4)/(5 − 4) = 55,1") rồi Q_i = u·γR,f·f_i·h_i đã thay số. Bấm hàng TOÀN CỌC để xem mọi phân lớp.
  • ② Sức kháng mũi: lớp mũi, độ sâu tra; từng hệ số / ô bảng đã nội suy (α1, α2, α3, α4 của Bảng 7, γ'_I, γ_I; hoặc ô Bảng 2, 8; hoặc N̄ và Bảng D.1), q_b, kiểm tra giới hạn (7.2.3.2 CT2: không lớn hơn Bảng 2), A_b và R_b.
  • ③ Sức chịu tải và kiểm tra: R_s (cộng các lớp), R_b, R_k, γk, R_d, [N], N_d = N_max + 1,1·G và γn·N_d ≤ R_d, sức chịu nhổ.

Cột phải: ô tổng hợp, so sánh R_d các phương pháp và hai thẻ hình – "Thành phần R_k" (cột chồng ma sát từng lớp đất + mũi, vạch R_d và γn·N_d) và "Ma sát f_i theo độ sâu".

Đã đối chiếu từng ô Bảng 2, 3, 6, 7, 8 và Bảng D.1 trong phần mềm với bản in TCVN 10304:2025 (tr. 32 – 42, 111). Giá trị f_i, q_b hiện trên màn hình là đúng giá trị dùng tính (kiểm thử tự động so truy vết với số dùng tính).

Đọc thêm