Tool Xây Dựng VNTOOL XÂY DỰNG VN
Hướng dẫnLA-ShoringCập nhật 3/11/2026 · 2 phút đọc

Phụ lục B. Giá trị tham khảo của các thông số đất

Giá trị tham khảo của các thông số đất để ước lượng khi chưa có số liệu thí nghiệm.

Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Shoring

Bảng 91. Giá trị tham khảo

Thông sốKhoảng thông dụngGhi chú
γ (kN/m³)Đất lấp 17–19; sét 17–20; cát 18–20Lớn hơn ≈ 23 là đáng ngờ.
γsat (kN/m³)18–21Không nhập Δ ≈ 26–27.
φ' (°)Cát 28–38; sét pha 10–20; sét dẻo chảy 3–8Cát theo SPT (tương quan kiểu Peck).
c' (kPa)Cát 0; sét 5–30
cu (kPa)Rất mềm < 12; mềm 12–25; dẻo cứng 25–50; cứng 50–100; rất cứng 100–200Làm tròn từ thang qu/2 kiểu Terzaghi–Peck. Ước lượng ≈ (4–6)·N_SPT kPa theo gợi ý của phần mềm.
δ/φ'BTCT đổ tại chỗ ≈ 2/3; cừ thép 1/2–2/3; tường trơn/bentonite 0Bị động ≤ 2/3.
νCát 0,25–0,35; sét 0,35–0,45
Eoed (MPa)Sét yếu 2–5; sét dẻo cứng 8–15; cát 15–60Edef → Eoed nhân (1−ν)/((1+ν)(1−2ν)).
α MénardSét 2/3; bụi 1/2; cát 1/3; sỏi 1/4
k (m/s)Sét 1e-9–1e-7; cát pha 1e-6–1e-5; cát 1e-5–1e-3; cuội sỏi 1e-3–1e-2Thang logarit.
N SPT – cát< 4 rất rời; 4–10 rời; 10–30 chặt vừa; 30–50 chặt; > 50 rất chặt
N SPT – sét< 2 rất mềm; 2–4 mềm; 4–8 dẻo cứng; 8–15 cứng; 15–30 rất cứng; > 30 cứng chắc
φ' cát theo N (kiểu Peck)< 4: < 29°; 4–10: 29–30°; 10–30: 30–36°; 30–50: 36–41°; > 50: > 41°Các tài liệu lệch nhau vài độ; chỉ để ước lượng.

Đọc thêm