Chương 14. Màn hình 13 – Thuyết minh và xuất file
Xuất thuyết minh Word đầy đủ hoặc rút gọn, bảng Excel, bản vẽ DXF, hình PNG và danh sách rà soát trước khi xuất.
Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Shoring
Mục lục bài viết
14.1. Màn hình Thuyết minh#

Nửa trái liệt kê các chương của thuyết minh (đánh dấu để chọn): 1. Căn cứ, tiêu chuẩn, phương pháp và hệ số; 2. Địa chất, thông số đất (có nguồn gốc); 3. Kết cấu tường, hệ đỡ, mô hình tính; 4. Tải trọng, nước ngầm, công trình lân cận; 5. Trình tự thi công; 6. Tính mẫu kiểm tra tay; 7. Kết quả theo giai đoạn (SLS); 8. Bao nội lực, thiết kế tường (ULS); 9. Hệ đỡ; 10. Ổn định; 11. Thủy lực, lưới thấm 2D; 12. Độ nhạy, hội tụ lưới, cân bằng; 13. Lún sau tường, công trình lân cận; 14. Kiểm tra theo TCVN; 15. Đối chiếu JGJ 120-2012; 16. Kết luận, quan trắc; và các phụ lục PL1 (Kiểm chứng phần mềm – đối chứng độc lập), PL2 (Thiết kế nhanh – Blum), PL3 (Bảng kết quả theo nút).

Trạng thái#
- "Chưa có kết quả – tính trước khi xuất (F5)" – chưa tính.
- "Dữ liệu đã sửa sau lần tính cuối – tính lại (F5) trước khi xuất." – kết quả cũ, phải F5.
- "n kiểm tra chưa đạt (tên các mục). Thuyết minh ghi rõ ở bảng kết luận và mục 16."
- "Tất cả kiểm tra đạt."
Tùy chọn#
Bảng 77. Tùy chọn thuyết minh
| Tùy chọn | Ý nghĩa |
|---|---|
| Đầy đủ – 16 chương lập luận | Căn cứ → tính mẫu → kết quả → TCVN/JGJ → kết luận. Dài, đầy đủ công thức; dùng khi nộp thẩm tra. |
| Rút gọn theo giai đoạn | Dữ liệu vào → từng giai đoạn (bảng áp lực, kh, nội lực) → bao → kiểm tra tiết diện. Có thể chọn kèm: Tiết diện chi tiết và hệ đỡ, Ổn định (tổng thể, Kranz, trồi đáy, ngàm), Thủy lực – thấm (lưới thấm 2D, HYD, gradient thoát, đẩy nổi). |
| Đầy đủ (kèm công thức) | Bật để in công thức đầy đủ. |
| Tất cả giai đoạn (bỏ chọn: chỉ GĐ quyết định) | Bật để in kết quả mọi giai đoạn; bỏ chọn để chỉ in giai đoạn quyết định. |
| PL3 bảng theo nút | In bảng kết quả theo từng nút phần tử (rất dài). |
| Đơn vị thiết kế · Hồ sơ khảo sát địa chất · Hồ sơ thiết kế căn cứ · Người lập · Người kiểm tra | Thông tin điền vào bìa và khung ký (nhập ở màn hình Tổng quan hoặc tại đây). |
14.2. Các kiểu xuất#
Bảng 78. Các kiểu xuất
| Nút / Menu | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|
| Xuất thuyết minh (DOCX) · Xuất → Thuyết minh Word (Ctrl+R) | Tệp Word …_ThuyetMinh.docx | Dựng bằng OpenXML, sửa được trong Word; muốn PDF thì in từ Word. Hình vẽ PNG ~290 dpi. Cần giấy phép Standard. |
| Xuất bảng Excel (.xlsx) · Xuất → Bảng kết quả Excel | …_KetQua.xlsx | Bảng kết quả theo giai đoạn, bao, lực đỡ… |
| Xuất → Số liệu đầu vào (Excel) | …_SoLieuDauVao.xlsx | Có ở bản Free; đánh dấu "BẢN FREE". |
| Xuất bản vẽ DXF · Ctrl+D | …_BanVe.dxf | 1 đơn vị = 1 m; mở bằng AutoCAD, BricsCAD, LibreCAD… |
| Xuất → Hình các giai đoạn (PNG) | Thư mục chứa …_GD1.png, _GD2.png… | Mỗi giai đoạn một hình (cần đã tính). |
| Lưu file dự án .lashore | ….lashore | Lưu mọi số liệu. |
14.3. Danh sách rà soát trước khi xuất#
Bảng 79. Danh sách rà soát
| Mục | Kiểm tra |
|---|---|
| Số liệu đất | γ, γsat đúng đơn vị; γsat ≥ γ; không nhập Δ; φ', c', cu là trị tiêu chuẩn; thí nghiệm và trạng thái ứng suất hợp lý; δ, K0, ν, OCR phù hợp loại tường và loại đất; Eoed/Edef đúng loại; k, N, EM, α có thì nhập; nguồn gốc thông số từng lớp. |
| Cài đặt | DA, tình huống, hệ số, lý thuyết áp lực, kh, tiêu chuẩn kết cấu đúng yêu cầu dự án; ghi phụ lục quốc gia. |
| Tường và hệ đỡ | Cao độ, khoảng cách, góc, lực căng trước, giai đoạn lắp/tháo; sàn β ≈ 0,5. |
| Tải và nước | Tính chất (thường xuyên/tạm thời), giai đoạn áp dụng; mực nước từng giai đoạn; tầng nước có áp (nếu có); nhà lân cận. |
| Giai đoạn | Tách bước lắp đỡ; không vừa đào vừa lắp; giai đoạn khai thác dài hạn nếu là tường vĩnh cửu. |
| Kết quả | Mọi giai đoạn hội tụ; không có mục đỏ; w_max ≤ giới hạn; tỉ lệ sử dụng gần 100 % đã được xem xét; độ nhạy và hội tụ lưới chấp nhận được. |
| Báo cáo | Đã F5 sau lần sửa cuối; điền đơn vị thiết kế, người lập, người kiểm tra, hồ sơ KSĐC, hồ sơ thiết kế căn cứ; lưu file dự án. |