Chương 7. Màn hình 03 – Tường
Chín loại tường, tiết diện và vật liệu, cốt thép theo đoạn, đặc trưng tính được và thư viện tiết diện thép.
Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Shoring
Mục lục bài viết
Màn hình 03 Tường chọn loại tường và nhập tiết diện, vật liệu. Nửa trái là ba thẻ nhập liệu; nửa phải là các thẻ xem đặc trưng tính được, cập nhật ngay khi bạn sửa.
7.1. Thẻ "1. Loại tường" – chín loại#

Bảng 24. Chín loại tường
| Loại tường | Đặc điểm | Thông số chính cần nhập |
|---|---|---|
| Cừ Larssen (U) | Thép cán nóng, đóng hoặc rung; tường tương đối kín nước. | Tiết diện cừ, f_y, chiều dài. |
| Cừ Z / VL | Mô đun lớn, hợp tường sâu. | Tiết diện cừ, f_y, chiều dài. |
| Cọc khoan nhồi rời | Khoảng cách a > D, phun vữa giữa các cọc; không kín nước. | D, a, bê tông, cốt thép, các đoạn thép. |
| Cọc tiếp tuyến | a = D, không kín nước. | D, a, bê tông, cốt thép. |
| Cọc secant | Cọc cứng xen cọc mềm, kín nước. | D, a, bê tông, cốt thép. |
| Tường vây barrette | Panel BTCT, gioăng chống thấm; kín nước, có thể dùng làm tường tầng hầm vĩnh cửu. | Chiều dày t, bê tông, cốt thép theo đoạn. |
| Cọc H + ván gỗ | Kiểu Berlin / soldier pile; thi công nhanh, hợp hố nông. | Tiết diện H, f_y, khoảng cách cọc a. |
| Cọc XM đất + H | Kiểu SMW/DSM có lõi thép. | Đường kính cọc XM D, khoảng cách a, tiết diện H. |
| Cừ BT dự ứng lực | Cừ bê tông ép rung. | Chiều dày t, bê tông, cốt thép. |
Bấm vào thẻ để chọn. Khi đổi sang cừ thép mà tiết diện hiện tại chưa phải cừ, phần mềm tự chọn FSP-III; khi đổi sang cọc H, tự chọn H300x300x10x15.
7.2. Thẻ "2. Tiết diện – vật liệu"#

Bảng 25. Các ô của thẻ Tiết diện – vật liệu
| Ô | Hiện ở loại | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Cao độ đỉnh (m) | Mọi loại | Cao độ đầu tường; thường ±0,00 hoặc thấp hơn mặt đất. |
| Chiều dài L (m) | Mọi loại (≥ 0,5) | Chiều dài tường; cao độ mũi = cao độ đỉnh − L. |
| Hệ số độ cứng (nứt) | Mọi loại (0,1–1) | Giảm EI do nứt. Mặc định 1 (tiết diện nguyên). |
| Trọng lượng (0 = tự tính) kN/m/m | Mọi loại | Để 0 để phần mềm tự tính từ tiết diện. |
| Tiết diện thép · f_y (MPa) | Cừ, cọc H, cọc XM đất + H | Chọn trong thư viện (xem 7.6) hoặc gõ tên tùy biến. |
| Đường kính D (mm) · Khoảng cách a (m) | Cọc khoan nhồi, cọc XM đất + H | Với cọc xen kẽ, độ cứng quy về 1 m là EI/a, EA/a. Cọc khoan nhồi có a < D được quy về 1 m bằng D. |
| Chiều dày t (mm) | Barrette, cừ BT dự ứng lực | Bề dày tường. |
| Bê tông | Tường BTCT | C20/25 … C50/60. |
| Cốt thép | Tường BTCT | B500B, B500C, CB400-V, CB500-V. |
| Cấp bê tông TCVN B · Nhóm thép TCVN | Tường BTCT | Để trống: phần mềm tự quy đổi từ cấp EN sang TCVN khi đối chiếu. |
| Hệ số giảm áp lực dưới đáy | Cọc rời | Giảm áp lực chủ động lên phần tường nằm dưới đáy hố (0–1). |
| Bề rộng bị động hiệu quả (m) | Cọc rời | Để trống = min(3D; a). Dùng cho Kp và kh phía trước tường. |
| ☑ Tự tính EI, EA từ tiết diện | Mọi loại | Bỏ chọn để nhập trực tiếp EI (MNm²/m) và EA (MN/m). |
7.3. Thẻ "3. Cốt thép theo đoạn"#
Chỉ có với tường bê tông cốt thép. Mỗi dòng là một đoạn theo chiều sâu với cốt thép riêng:

Bảng 26. Các cột của bảng cốt thép
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Từ (m) · Đến (m) | Cao độ đầu và cuối đoạn. |
| Số thanh / Thanh/m/mặt | Cọc tròn: tổng số thanh dọc. Tường barrette: số thanh trên 1 m mỗi mặt. |
| Ø (mm) | Đường kính thanh dọc. |
| Lớp BV (mm) | Lớp bê tông bảo vệ. |
| Ø đai · a đai (mm) · Nhánh đai | Đường kính, bước và số nhánh cốt đai. |
Bấm + Thêm đoạn để thêm (mặc định cả chiều dài tường), Xóa đoạn chọn để xóa. Chia thành nhiều đoạn khi thép khác nhau theo độ sâu (ví dụ nhiều thép ở vùng mô men lớn). Các kiểm tra tiết diện (mục 13.5) lấy cốt thép từ bảng này; nếu không đạt, mục "Gợi ý thép" đề xuất lượng thép cần.
7.4. Các thẻ bên phải: đặc trưng tính được#

- Mặt bằng – độ cứng: hình mặt cắt ngang tường (kích thước, thanh thép, cốt đai) và khối "Đặc trưng quy về 1 m": I/a, A/a, E, EI, EA, trọng lượng, khoảng cách a, b_eff/a, cao độ mũi tường.
- Hình tiết diện (chỉ tường thép): hình cừ hoặc H theo tỉ lệ h, b, tw, tf của thư viện.
- Công thức EI, EA: các bước tính EI, EA (xem hình sau); EI dùng cho dầm trên nền đàn hồi và hệ số nền Schmitt; EA chỉ ảnh hưởng lực dọc.
- Mặt đứng: hình tường trong mặt cắt (không tải).
- Ghi chú tính toán: quy ước độ cứng 1 m, áp lực chủ động trên toàn bộ 1 m phía trên đáy, giảm áp lực và b_eff cho cọc rời, "thấm qua tường" cho tường không kín nước.

Với ví dụ 3 (barrette dày 0,8 m, bê tông C30/37): I/a = 0,8³/12 = 0,04267 m⁴/m, E = 32,8 GPa, EI = 1.401 MNm²/m, EA = 26.269 MN/m.
7.5. Ví dụ tường thép (cừ)#


7.6. Thư viện tiết diện thép#
Bảng 27. Thư viện tiết diện
| Nhóm | Nội dung |
|---|---|
| Cừ JIS A 5528 | FSP-IA, FSP-II, FSP-III, FSP-IIIA, FSP-IV, FSP-VL, FSP-VIL; SP-IIw, SP-IIIw, SP-IVw. |
| Cừ Vítkovice / Larssen | VL 602, VL 603, VL 603A, VL 604; Larssen 602, 603, 603K; một số loại phổ biến khác (đặc trưng quy về 1 m tường). |
| Cừ ArcelorMittal (EN 10248) | Dòng AZ: từ AZ 12 đến AZ 32, các bề rộng 700, 750, 770 và 800 mm. Toàn thư viện cừ có khoảng 100 dòng. |
| Thép H | Danh sách thép H trong ô chọn; đặc trưng tính từ h, b, tw, tf, r (khớp bảng JIS trong phạm vi 1 %). |
| Ống thép và hộp | Ví dụ TUBE 609x12, BOX 500x400x16. |