Tool Xây Dựng VNTOOL XÂY DỰNG VN
Hướng dẫnLA-ShoringCập nhật 3/11/2026 · 6 phút đọc

Chương 7. Màn hình 03 – Tường

Chín loại tường, tiết diện và vật liệu, cốt thép theo đoạn, đặc trưng tính được và thư viện tiết diện thép.

Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Shoring
Mục lục bài viết

Màn hình 03 Tường chọn loại tường và nhập tiết diện, vật liệu. Nửa trái là ba thẻ nhập liệu; nửa phải là các thẻ xem đặc trưng tính được, cập nhật ngay khi bạn sửa.

7.1. Thẻ "1. Loại tường" – chín loại#

Hình 9. Thẻ Loại tường (chọn một trong 9 loại)
Hình 9. Thẻ Loại tường (chọn một trong 9 loại)

Bảng 24. Chín loại tường

Loại tườngĐặc điểmThông số chính cần nhập
Cừ Larssen (U)Thép cán nóng, đóng hoặc rung; tường tương đối kín nước.Tiết diện cừ, f_y, chiều dài.
Cừ Z / VLMô đun lớn, hợp tường sâu.Tiết diện cừ, f_y, chiều dài.
Cọc khoan nhồi rờiKhoảng cách a > D, phun vữa giữa các cọc; không kín nước.D, a, bê tông, cốt thép, các đoạn thép.
Cọc tiếp tuyếna = D, không kín nước.D, a, bê tông, cốt thép.
Cọc secantCọc cứng xen cọc mềm, kín nước.D, a, bê tông, cốt thép.
Tường vây barrettePanel BTCT, gioăng chống thấm; kín nước, có thể dùng làm tường tầng hầm vĩnh cửu.Chiều dày t, bê tông, cốt thép theo đoạn.
Cọc H + ván gỗKiểu Berlin / soldier pile; thi công nhanh, hợp hố nông.Tiết diện H, f_y, khoảng cách cọc a.
Cọc XM đất + HKiểu SMW/DSM có lõi thép.Đường kính cọc XM D, khoảng cách a, tiết diện H.
Cừ BT dự ứng lựcCừ bê tông ép rung.Chiều dày t, bê tông, cốt thép.

Bấm vào thẻ để chọn. Khi đổi sang cừ thép mà tiết diện hiện tại chưa phải cừ, phần mềm tự chọn FSP-III; khi đổi sang cọc H, tự chọn H300x300x10x15.

7.2. Thẻ "2. Tiết diện – vật liệu"#

Hình 10. Thẻ Tiết diện – vật liệu (tường vây barrette)
Hình 10. Thẻ Tiết diện – vật liệu (tường vây barrette)

Bảng 25. Các ô của thẻ Tiết diện – vật liệu

ÔHiện ở loạiÝ nghĩa
Cao độ đỉnh (m)Mọi loạiCao độ đầu tường; thường ±0,00 hoặc thấp hơn mặt đất.
Chiều dài L (m)Mọi loại (≥ 0,5)Chiều dài tường; cao độ mũi = cao độ đỉnh − L.
Hệ số độ cứng (nứt)Mọi loại (0,1–1)Giảm EI do nứt. Mặc định 1 (tiết diện nguyên).
Trọng lượng (0 = tự tính) kN/m/mMọi loạiĐể 0 để phần mềm tự tính từ tiết diện.
Tiết diện thép · f_y (MPa)Cừ, cọc H, cọc XM đất + HChọn trong thư viện (xem 7.6) hoặc gõ tên tùy biến.
Đường kính D (mm) · Khoảng cách a (m)Cọc khoan nhồi, cọc XM đất + HVới cọc xen kẽ, độ cứng quy về 1 m là EI/a, EA/a. Cọc khoan nhồi có a < D được quy về 1 m bằng D.
Chiều dày t (mm)Barrette, cừ BT dự ứng lựcBề dày tường.
Bê tôngTường BTCTC20/25 … C50/60.
Cốt thépTường BTCTB500B, B500C, CB400-V, CB500-V.
Cấp bê tông TCVN B · Nhóm thép TCVNTường BTCTĐể trống: phần mềm tự quy đổi từ cấp EN sang TCVN khi đối chiếu.
Hệ số giảm áp lực dưới đáyCọc rờiGiảm áp lực chủ động lên phần tường nằm dưới đáy hố (0–1).
Bề rộng bị động hiệu quả (m)Cọc rờiĐể trống = min(3D; a). Dùng cho Kp và kh phía trước tường.
☑ Tự tính EI, EA từ tiết diệnMọi loạiBỏ chọn để nhập trực tiếp EI (MNm²/m) và EA (MN/m).

7.3. Thẻ "3. Cốt thép theo đoạn"#

Chỉ có với tường bê tông cốt thép. Mỗi dòng là một đoạn theo chiều sâu với cốt thép riêng:

Hình 11. Thẻ Cốt thép theo đoạn chiều sâu
Hình 11. Thẻ Cốt thép theo đoạn chiều sâu

Bảng 26. Các cột của bảng cốt thép

CộtÝ nghĩa
Từ (m) · Đến (m)Cao độ đầu và cuối đoạn.
Số thanh / Thanh/m/mặtCọc tròn: tổng số thanh dọc. Tường barrette: số thanh trên 1 m mỗi mặt.
Ø (mm)Đường kính thanh dọc.
Lớp BV (mm)Lớp bê tông bảo vệ.
Ø đai · a đai (mm) · Nhánh đaiĐường kính, bước và số nhánh cốt đai.

Bấm + Thêm đoạn để thêm (mặc định cả chiều dài tường), Xóa đoạn chọn để xóa. Chia thành nhiều đoạn khi thép khác nhau theo độ sâu (ví dụ nhiều thép ở vùng mô men lớn). Các kiểm tra tiết diện (mục 13.5) lấy cốt thép từ bảng này; nếu không đạt, mục "Gợi ý thép" đề xuất lượng thép cần.

7.4. Các thẻ bên phải: đặc trưng tính được#

Hình 12. Thẻ Mặt bằng – độ cứng: mặt cắt ngang tường và đặc trưng quy về 1 m
Hình 12. Thẻ Mặt bằng – độ cứng: mặt cắt ngang tường và đặc trưng quy về 1 m
  • Mặt bằng – độ cứng: hình mặt cắt ngang tường (kích thước, thanh thép, cốt đai) và khối "Đặc trưng quy về 1 m": I/a, A/a, E, EI, EA, trọng lượng, khoảng cách a, b_eff/a, cao độ mũi tường.
  • Hình tiết diện (chỉ tường thép): hình cừ hoặc H theo tỉ lệ h, b, tw, tf của thư viện.
  • Công thức EI, EA: các bước tính EI, EA (xem hình sau); EI dùng cho dầm trên nền đàn hồi và hệ số nền Schmitt; EA chỉ ảnh hưởng lực dọc.
  • Mặt đứng: hình tường trong mặt cắt (không tải).
  • Ghi chú tính toán: quy ước độ cứng 1 m, áp lực chủ động trên toàn bộ 1 m phía trên đáy, giảm áp lực và b_eff cho cọc rời, "thấm qua tường" cho tường không kín nước.
Hình 13. Thẻ Công thức EI, EA: từng bước tính độ cứng quy về 1 m
Hình 13. Thẻ Công thức EI, EA: từng bước tính độ cứng quy về 1 m

Với ví dụ 3 (barrette dày 0,8 m, bê tông C30/37): I/a = 0,8³/12 = 0,04267 m⁴/m, E = 32,8 GPa, EI = 1.401 MNm²/m, EA = 26.269 MN/m.

7.5. Ví dụ tường thép (cừ)#

Hình 14. Thẻ Tiết diện – vật liệu của tường cừ thép VL 602 (ví dụ 1)
Hình 14. Thẻ Tiết diện – vật liệu của tường cừ thép VL 602 (ví dụ 1)
Hình 15. Thẻ Hình tiết diện: hình cừ theo tỉ lệ thư viện
Hình 15. Thẻ Hình tiết diện: hình cừ theo tỉ lệ thư viện

7.6. Thư viện tiết diện thép#

Bảng 27. Thư viện tiết diện

NhómNội dung
Cừ JIS A 5528FSP-IA, FSP-II, FSP-III, FSP-IIIA, FSP-IV, FSP-VL, FSP-VIL; SP-IIw, SP-IIIw, SP-IVw.
Cừ Vítkovice / LarssenVL 602, VL 603, VL 603A, VL 604; Larssen 602, 603, 603K; một số loại phổ biến khác (đặc trưng quy về 1 m tường).
Cừ ArcelorMittal (EN 10248)Dòng AZ: từ AZ 12 đến AZ 32, các bề rộng 700, 750, 770 và 800 mm. Toàn thư viện cừ có khoảng 100 dòng.
Thép HDanh sách thép H trong ô chọn; đặc trưng tính từ h, b, tw, tf, r (khớp bảng JIS trong phạm vi 1 %).
Ống thép và hộpVí dụ TUBE 609x12, BOX 500x400x16.

Đọc thêm