Tool Xây Dựng VNTOOL XÂY DỰNG VN
Hướng dẫnLA-ShoringCập nhật 3/11/2026 · 3 phút đọc

Chương 5. Màn hình 01 – Tổng quan

Màn hình Tổng quan: thông tin dự án, mặt cắt từng giai đoạn và các thanh mức sử dụng của mọi kiểm tra.

Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Shoring
Mục lục bài viết

Màn hình 01 Tổng quan là không gian làm việc chính: bên trái là thông tin dự án và tóm tắt mô hình, ở giữa là mặt cắt theo từng giai đoạn, bên phải là mức sử dụng của các kiểm tra.

5.1. Cột trái: thông tin dự án và tóm tắt mô hình#

Bảng 12. Thông tin dự án

Ô nhậpÝ nghĩa
Tên công trình · Mã công trìnhIn ở bìa và tiêu đề thuyết minh.
Mặt cắtTên mặt cắt đang làm việc (ví dụ "Mặt cắt A-A").
Người lập · Người kiểm tra · Đơn vị thiết kếIn vào khung tên thuyết minh.
Hồ sơ khảo sát địa chất (căn cứ)Tên báo cáo KSĐC bạn dùng làm căn cứ. Nên điền để người thẩm tra truy nguồn số liệu.
Hồ sơ thiết kế căn cứBản vẽ, thuyết minh thiết kế gốc.

Phía dưới là các danh sách tóm tắt: Đất (các lớp kèm cao độ và màu), Tường (loại, chiều dài, cao độ mũi), Hệ đỡ, Tải, Giai đoạn (đánh số; sau khi tính có chữ "Đạt" hoặc "Lỗi" cạnh mỗi giai đoạn) và dòng Tiêu chuẩn hiện hành. Bấm vào một giai đoạn để xem mặt cắt giai đoạn đó.

5.2. Giữa: mặt cắt và chuyển vị#

Các nút GĐ1, GĐ2, … chọn giai đoạn. Hình mặt cắt hiển thị mặt đất, các lớp đất tô màu, tường, hệ đỡ, tải, mực nước (đường nét đứt xanh, ▽) và, sau khi tính, đường chuyển vị của tường (đường cong xanh) cùng giá trị w_max của giai đoạn.

5.3. Cột phải: kiểm tra – mức sử dụng#

Hình 2. Cột "Kiểm tra – mức sử dụng" sau khi tính
Hình 2. Cột "Kiểm tra – mức sử dụng" sau khi tính

Đầu cột là hai số quan trọng: M_max (mô men lớn nhất của tường, kNm/m) và w_max (chuyển vị ngang lớn nhất, mm). Dưới đó là danh sách các kiểm tra với thanh tỉ lệ sử dụng:

Bảng 13. Các kiểm tra tóm tắt

DòngKiểm tra gì
Tường BTCT / Tường thépUốn, cắt, vết nứt của tường (mục 13.5).
Thanh chống · Dầm đai · NeoCấu kiện hệ đỡ.
SLSChuyển vị lớn nhất so với giới hạn (mặc định 30 mm).
Ổn định tổng thể (Bishop · DA3)Hệ số an toàn trượt tổng thể (mục 13.3).
Huy động áp lực bị động (ULS)Phần trăm sức kháng bị động đã dùng.
Chiều sâu ngàm (d cần / d có)Chiều sâu ngàm cần so với thực có.
Đẩy trồi thủy lực (HYD) · Gradient thoát cục bộ · Đẩy nổi (UPL)Các kiểm tra thủy lực (mục 13.4).
TCVN 5574:2018 · TCVN 10304:2014Đối chiếu tiêu chuẩn Việt Nam.
JGJ 120 – …Các mục đối chiếu JGJ 120-2012 (ổn định ngàm, chống trồi đáy, chống chảy đất, ổn định tổng thể).

Dòng cuối ghi quy ước màu: Xanh < 75 % · vàng 75–100 % · đỏ > 100 %. Rê chuột lên một dòng để xem công thức, ghi chú và gợi ý xử lý.

Đọc thêm