Chương 5. Màn hình 01 – Tổng quan
Màn hình Tổng quan: thông tin dự án, mặt cắt từng giai đoạn và các thanh mức sử dụng của mọi kiểm tra.
Các bài trong bộ: Hướng dẫn sử dụng LA-Shoring
Mục lục bài viết
Màn hình 01 Tổng quan là không gian làm việc chính: bên trái là thông tin dự án và tóm tắt mô hình, ở giữa là mặt cắt theo từng giai đoạn, bên phải là mức sử dụng của các kiểm tra.
5.1. Cột trái: thông tin dự án và tóm tắt mô hình#
Bảng 12. Thông tin dự án
| Ô nhập | Ý nghĩa |
|---|---|
| Tên công trình · Mã công trình | In ở bìa và tiêu đề thuyết minh. |
| Mặt cắt | Tên mặt cắt đang làm việc (ví dụ "Mặt cắt A-A"). |
| Người lập · Người kiểm tra · Đơn vị thiết kế | In vào khung tên thuyết minh. |
| Hồ sơ khảo sát địa chất (căn cứ) | Tên báo cáo KSĐC bạn dùng làm căn cứ. Nên điền để người thẩm tra truy nguồn số liệu. |
| Hồ sơ thiết kế căn cứ | Bản vẽ, thuyết minh thiết kế gốc. |
Phía dưới là các danh sách tóm tắt: Đất (các lớp kèm cao độ và màu), Tường (loại, chiều dài, cao độ mũi), Hệ đỡ, Tải, Giai đoạn (đánh số; sau khi tính có chữ "Đạt" hoặc "Lỗi" cạnh mỗi giai đoạn) và dòng Tiêu chuẩn hiện hành. Bấm vào một giai đoạn để xem mặt cắt giai đoạn đó.
5.2. Giữa: mặt cắt và chuyển vị#
Các nút GĐ1, GĐ2, … chọn giai đoạn. Hình mặt cắt hiển thị mặt đất, các lớp đất tô màu, tường, hệ đỡ, tải, mực nước (đường nét đứt xanh, ▽) và, sau khi tính, đường chuyển vị của tường (đường cong xanh) cùng giá trị w_max của giai đoạn.
5.3. Cột phải: kiểm tra – mức sử dụng#

Đầu cột là hai số quan trọng: M_max (mô men lớn nhất của tường, kNm/m) và w_max (chuyển vị ngang lớn nhất, mm). Dưới đó là danh sách các kiểm tra với thanh tỉ lệ sử dụng:
Bảng 13. Các kiểm tra tóm tắt
| Dòng | Kiểm tra gì |
|---|---|
| Tường BTCT / Tường thép | Uốn, cắt, vết nứt của tường (mục 13.5). |
| Thanh chống · Dầm đai · Neo | Cấu kiện hệ đỡ. |
| SLS | Chuyển vị lớn nhất so với giới hạn (mặc định 30 mm). |
| Ổn định tổng thể (Bishop · DA3) | Hệ số an toàn trượt tổng thể (mục 13.3). |
| Huy động áp lực bị động (ULS) | Phần trăm sức kháng bị động đã dùng. |
| Chiều sâu ngàm (d cần / d có) | Chiều sâu ngàm cần so với thực có. |
| Đẩy trồi thủy lực (HYD) · Gradient thoát cục bộ · Đẩy nổi (UPL) | Các kiểm tra thủy lực (mục 13.4). |
| TCVN 5574:2018 · TCVN 10304:2014 | Đối chiếu tiêu chuẩn Việt Nam. |
| JGJ 120 – … | Các mục đối chiếu JGJ 120-2012 (ổn định ngàm, chống trồi đáy, chống chảy đất, ổn định tổng thể). |
Dòng cuối ghi quy ước màu: Xanh < 75 % · vàng 75–100 % · đỏ > 100 %. Rê chuột lên một dòng để xem công thức, ghi chú và gợi ý xử lý.